| Nhan đề: | Nghiên cứu giải pháp nâng cao sự hài lòng của viên chức, người lao động ở Phân hiệu trường Đại học Giao thông Vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Trần Thị Quỳnh Hoa |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 58 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CB 102 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000102 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh ở Phân hiệu trường Đại học Giao thông Vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh / Tống Kim Đông |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 50 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CB 101 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.0000101 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu xác định nhiệt độ tới hạn của dầm thép giản đơn mặt cắt chữ I chịu uốn thuần túy trong điều kiện nhiệt độ cao phân bố không đồng đều : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Xuân Tùng |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 58 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 100 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000100 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu mô phỏng số phân tích ảnh hưởng của một số tham số tới lực chọc thủng của sàn phẳng bê tông cốt thép có lỗ mở : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Quang Sĩ |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 52 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 099 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000099 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu ảnh hưởng của cốt sợi tới ứng xử kéo uốn của bê tông cốt sợi thép phân tán dựa trên mô hình số kết hợp với đối chứng thực nghiệm : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Lê Gia Khuyến |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 46 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 098 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000098 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của hàm lượng nhựa thiết kế đến khả năng kháng nứt và kháng ẩm của BTNC 16 / Trần Huy Thiệp |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 52 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 097 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000097 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu xây dựng công cụ giám sát sức khỏe cầu đường bộ dựa vào kết quả đo dao động sử dụng phương pháp phân tích độ nhạy Morris và trí tuệ nhân tạo : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Hồ Việt Long |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 55 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 096 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000096 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu đánh giá khả năng kháng hằn lún bánh xe và kháng mỏi của BTNC16 làm mặt đường sử dụng phụ gia RW-PLAST@S : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Phước Minh |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 46 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 095 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000095 |
|
| Nhan đề: | Cải thiện hiệu năng mạng cảm biến vô tuyến sử dụng kỹ thuật chuyển tiếp truyền dẫn song công với mã tốc độ thích ứng : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Ngô Thế Anh |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 35 tr. ; 27 cm + Kèm file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-ĐT 094 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000094 |
|
| Nhan đề: | Mô hình kinh tế lượng / Trần Văn Tùng |  |
| Xuất bản: | H. : Thống kê, 1998 |
| Đặc trưng số lượng: | 163 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 517.8 MO - H |
| Đăng ký cá biệt: | D.011098 |
|
| Nhan đề: | Giáo trình thanh toán quốc tế trong ngoại thương / Đinh Xuân Trình |  |
| Xuất bản: | H. : Giáo dục, Trường đại học Ngoại thương, 1998 |
| Đặc trưng số lượng: | 373 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 339.73 GI - T |
| Đăng ký cá biệt: | D.011097 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu marketing / David J. Luck, Ronald S. Rubin; Phan Văn Thang, Nguyễn Văn Hiến (B. soạn) |  |
| Xuất bản: | H. : Thống kê, 1998 |
| Đặc trưng số lượng: | 649 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 381.072 NG - C |
| Đăng ký cá biệt: | D.011096 |
|
| Nhan đề: | Đề xuất giải pháp nâng cao hoạt động giảng dạy tiếng anh chuyên ngành cho sinh viên khối ngành kinh tế ở Phân hiệu trường Đại học Giao thông Vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Thái Thị Xuân Hà |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 71 tr. ; 30 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CB 093 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000093 |
|
| Nhan đề: | Bài giảng Tài chính công / Đỗ Thị Hải Yến |  |
| Xuất bản: | H. |
| Đặc trưng số lượng: | 27 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 336 BA - G |
|
| Nhan đề: | Bài giảng Kế toán tài chính F2 |  |
| Xuất bản: | H. |
| Đặc trưng số lượng: | 205 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 657 BA - G |
|
| Nhan đề: | Bài giảng Kế toán tài chính F1 |  |
| Xuất bản: | H., 2013 |
| Đặc trưng số lượng: | 177 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 657 BA - G |
|
| Nhan đề: | Bài giảng Khởi nghiệp kinh doanh |  |
| Đặc trưng số lượng: | 211 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 658.11 BA - G |
|
| Nhan đề: | Bài giảng Văn hóa doanh nghiệp |  |
| Xuất bản: | H., 2022 |
| Đặc trưng số lượng: | 126 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 302.35 BA - G |
|
| Nhan đề: | Điều tra và dự báo Logistics : Bài giảng / Nguyễn Thị Thanh Hương |  |
| Xuất bản: | H |
| Đặc trưng số lượng: | 87 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 388.04 ĐI - T |
|
| Nhan đề: | Quản trị chuỗi cung ứng = Supply chain management :Bài giảng / Trần Thị Thảo |  |
| Xuất bản: | H., 2020 |
| Đặc trưng số lượng: | 151 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 658.5 QU - T |
|