| Nhan đề: | Tổ chức: Hành vi, cơ cấu, qui trình = Organization: Behavior, structure, processes / James L. Gibson ; Phan Quốc Bảo và Nhóm dịch thuật DTU, Lý Minh Chiêu hiệu đính |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Mc Graw Hill Education, 2011 |
| Đặc trưng số lượng: | 782 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 658.4 TO - C |
|
| Nhan đề: | Năng lực lãnh đạo = Leadership : Enhancing the lessons of experience :Những bài học trải nghiệm / Richard L. Hughes, Robert C. Ginnett, Gordon J. Curphy; Võ Thị Phương Oanh dịch, Stellar management company hiệu đính |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Mc Graw Hill Education, 2012 |
| Đặc trưng số lượng: | 759 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 303.3 NA - L |
|
| Nhan đề: | Đạo đức kinh doanh = Business ethics / Laura P. Hartman, Joe Desjardins; Võ Thị Phương Oanh dịch, Dương Ngọc Dũng hiệu đính. |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Mc Graw Hill Education, 2011 |
| Đặc trưng số lượng: | 559 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 174.4 ĐA - Đ |
|
| Nhan đề: | Quản trị nguồn nhân lực = Human resource management / John M. Ivancevich; Võ Thị Phương Oanh dịch, Lý Minh Chiêu hiệu đính |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh ; New York : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Mc Graw Hill Education, 2010 |
| Đặc trưng số lượng: | 729 tr. ; 27 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 658.3 QU - T |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu giải pháp nâng cao sự hài lòng của viên chức, người lao động ở Phân hiệu trường Đại học Giao thông Vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Trần Thị Quỳnh Hoa |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 58 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CB 102 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000102 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh ở Phân hiệu trường Đại học Giao thông Vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh / Tống Kim Đông |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 50 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CB 101 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000101 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu xác định nhiệt độ tới hạn của dầm thép giản đơn mặt cắt chữ I chịu uốn thuần túy trong điều kiện nhiệt độ cao phân bố không đồng đều : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Xuân Tùng |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 58 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 100 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000100 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu mô phỏng số phân tích ảnh hưởng của một số tham số tới lực chọc thủng của sàn phẳng bê tông cốt thép có lỗ mở : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Quang Sĩ |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 52 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 099 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000099 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu ảnh hưởng của cốt sợi tới ứng xử kéo uốn của bê tông cốt sợi thép phân tán dựa trên mô hình số kết hợp với đối chứng thực nghiệm : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Lê Gia Khuyến |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 46 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 098 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000098 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của hàm lượng nhựa thiết kế đến khả năng kháng nứt và kháng ẩm của BTNC 16 / Trần Huy Thiệp |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 52 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 097 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000097 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu xây dựng công cụ giám sát sức khỏe cầu đường bộ dựa vào kết quả đo dao động sử dụng phương pháp phân tích độ nhạy Morris và trí tuệ nhân tạo : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Hồ Việt Long |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 55 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 096 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000096 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu đánh giá khả năng kháng hằn lún bánh xe và kháng mỏi của BTNC16 làm mặt đường sử dụng phụ gia RW-PLAST@S : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Phước Minh |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 46 tr. ; 27 cm + Kèm phụ lục và file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-CT 095 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000095 |
|
| Nhan đề: | Cải thiện hiệu năng mạng cảm biến vô tuyến sử dụng kỹ thuật chuyển tiếp truyền dẫn song công với mã tốc độ thích ứng : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Ngô Thế Anh |  |
| Xuất bản: | Tp. Hồ Chí Minh, 2025 |
| Đặc trưng số lượng: | 35 tr. ; 27 cm + Kèm file nội dung |
| Ký hiệu xếp giá: | GV-ĐT 094 |
| Đăng ký cá biệt: | GV.000094 |
|
| Nhan đề: | Mô hình kinh tế lượng / Trần Văn Tùng |  |
| Xuất bản: | H. : Thống kê, 1998 |
| Đặc trưng số lượng: | 163 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 517.8 MO - H |
| Đăng ký cá biệt: | D.011098 |
|
| Nhan đề: | Giáo trình thanh toán quốc tế trong ngoại thương / Đinh Xuân Trình |  |
| Xuất bản: | H. : Giáo dục, Trường đại học Ngoại thương, 1998 |
| Đặc trưng số lượng: | 373 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 339.73 GI - T |
| Đăng ký cá biệt: | D.011097 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu marketing / David J. Luck, Ronald S. Rubin; Phan Văn Thang, Nguyễn Văn Hiến (B. soạn) |  |
| Xuất bản: | H. : Thống kê, 1998 |
| Đặc trưng số lượng: | 649 tr. ; 21 cm |
| Ký hiệu xếp giá: | 381.072 NG - C |
| Đăng ký cá biệt: | D.011096 |
|